TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开眼界

kāiyǎnjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開眼界

Âm Hán Việt KHAI NHÃN GIỚI

开眼界 nghĩa là mở rộng tầm mắt.

Nghĩa của 开眼界

kāiyǎnjiè

KHAI NHÃN GIỚIphồn thể 開眼界
  1. Mở rộng tầm mắt

Câu hỏi thường gặp

开眼界 nghĩa là gì?

开眼界 (kāiyǎnjiè) nghĩa là mở rộng tầm mắt.

开眼界 đọc thế nào?

开眼界 đọc là kāiyǎnjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 开眼界 là gì?

Âm Hán Việt của 开眼界 là "khai nhãn giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.