TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开站

kāizhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開站

Âm Hán Việt KHAI TRẠM

开站 nghĩa là Đưa vào hoạt động trạm xe buýt hoặc ga đường sắt mới.

Nghĩa của 开站

kāizhàn

KHAI TRẠMĐộng từphồn thể 開站
  1. Đưa vào hoạt động trạm xe buýt hoặc ga đường sắt mới

Câu hỏi thường gặp

开站 nghĩa là gì?

开站 (kāizhàn) nghĩa là Đưa vào hoạt động trạm xe buýt hoặc ga đường sắt mới.

开站 đọc thế nào?

开站 đọc là kāizhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开站 là gì?

Âm Hán Việt của 开站 là "khai trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.