开红盘 nghĩa là Bắt đầu kinh doanh lần đầu tiên trong năm mới.
Nghĩa của 开红盘
kāihóngpán
KHAI HỒNG BÀNphồn thể 開紅盤
cửa hàng Bắt đầu kinh doanh lần đầu tiên trong năm mới
doanh nghiệp Có lợi nhuận
thị trường chứng khoán Tăng
thể thao Thắng trận đầu tiên của cuộc thi
Câu hỏi thường gặp
开红盘 nghĩa là gì?
开红盘 (kāihóngpán) nghĩa là Bắt đầu kinh doanh lần đầu tiên trong năm mới.
开红盘 đọc thế nào?
开红盘 đọc là kāihóngpán (pinyin).
Âm Hán Việt của 开红盘 là gì?
Âm Hán Việt của 开红盘 là "khai hồng bàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.