TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开罗

Kāiluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開羅

Âm Hán Việt KHAI LA

开罗 nghĩa là Cairo, thủ đô của Ai Cập.

Nghĩa của 开罗

Kāiluó

KHAI LATên riêngphồn thể 開羅tên riêng
  1. Cairo, thủ đô của Ai Cập

Câu hỏi thường gặp

开罗 nghĩa là gì?

开罗 (kāiluó) nghĩa là Cairo, thủ đô của Ai Cập.

开罗 đọc thế nào?

开罗 đọc là Kāiluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 开罗 là gì?

Âm Hán Việt của 开罗 là "khai la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.