TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开脑洞

kāinǎodòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開腦洞

Âm Hán Việt KHAI NÃO ĐỘNG

开脑洞 nghĩa là Khiến mọi người kinh ngạc với ý tưởng sáng tạo, kỳ quặc.

Nghĩa của 开脑洞

kāinǎodòng

KHAI NÃO ĐỘNGphồn thể 開腦洞
  1. Khiến mọi người kinh ngạc với ý tưởng sáng tạo, kỳ quặc

Câu hỏi thường gặp

开脑洞 nghĩa là gì?

开脑洞 (kāinǎodòng) nghĩa là Khiến mọi người kinh ngạc với ý tưởng sáng tạo, kỳ quặc.

开脑洞 đọc thế nào?

开脑洞 đọc là kāinǎodòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开脑洞 là gì?

Âm Hán Việt của 开脑洞 là "khai não động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.