开脑洞 nghĩa là Khiến mọi người kinh ngạc với ý tưởng sáng tạo, kỳ quặc.
Nghĩa của 开脑洞
kāinǎodòng
KHAI NÃO ĐỘNGphồn thể 開腦洞
Khiến mọi người kinh ngạc với ý tưởng sáng tạo, kỳ quặc
Câu hỏi thường gặp
开脑洞 nghĩa là gì?
开脑洞 (kāinǎodòng) nghĩa là Khiến mọi người kinh ngạc với ý tưởng sáng tạo, kỳ quặc.
开脑洞 đọc thế nào?
开脑洞 đọc là kāinǎodòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 开脑洞 là gì?
Âm Hán Việt của 开脑洞 là "khai não động".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.