TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开议

kāiyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開議

Âm Hán Việt KHAI NGHỊ

开议 nghĩa là tổ chức cuộc họp, bắt đầu đàm phán.

Nghĩa của 开议

kāiyì

KHAI NGHỊĐộng từphồn thể 開議
  1. Tổ chức cuộc họp (kinh doanh)
  2. Bắt đầu đàm phán

Câu hỏi thường gặp

开议 nghĩa là gì?

开议 (kāiyì) nghĩa là tổ chức cuộc họp, bắt đầu đàm phán.

开议 đọc thế nào?

开议 đọc là kāiyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 开议 là gì?

Âm Hán Việt của 开议 là "khai nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.