TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开释

kāishì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開釋

Âm Hán Việt KHAI THÍCH

开释 nghĩa là thả.

Nghĩa của 开释

kāishì

KHAI THÍCHĐộng từphồn thể 開釋
  1. Thả (tù nhân)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开释

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开释 nghĩa là gì?

开释 (kāishì) nghĩa là thả.

开释 đọc thế nào?

开释 đọc là kāishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 开释 là gì?

Âm Hán Việt của 开释 là "khai thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.