TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开采

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kāicǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開採

Âm Hán Việt KHAI THÁI

开采 nghĩa là khai thác.

Nghĩa của 开采

kāicǎi

KHAI THÁIĐộng từphồn thể 開採
  1. Khai thác (quặng hoặc tài nguyên khác từ mỏ)
  2. Khai thác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开采

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开采 nghĩa là gì?

开采 (kāicǎi) nghĩa là khai thác.

开采 đọc thế nào?

开采 đọc là kāicǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 开采 là gì?

Âm Hán Việt của 开采 là "khai thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.