TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开阔

kāikuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開闊

Âm Hán Việt KHAI KHOÁT

开阔 nghĩa là rộng, rộng mở.

Nghĩa của 开阔

kāikuò

KHAI KHOÁTTính từ, Động từphồn thể 開闊
  1. Rộng
  2. Rộng mở (không gian)
  3. Mở ra

Thành ngữ có 开阔

Câu hỏi thường gặp

开阔 nghĩa là gì?

开阔 (kāikuò) nghĩa là rộng, rộng mở.

开阔 đọc thế nào?

开阔 đọc là kāikuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 开阔 là gì?

Âm Hán Việt của 开阔 là "khai khoát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.