开除
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 開除
开除 nghĩa là khai trừ, sa thải.
Nghĩa của 开除
kāichú
KHAI TRỪĐộng từphồn thể 開除- Khai trừ (một thành viên của tổ chức)
- Sa thải (nhân viên)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开除
Đồng nghĩa
Từ ghép có 开除
Câu hỏi thường gặp
开除 nghĩa là gì?
开除 (kāichú) nghĩa là khai trừ, sa thải.
开除 đọc thế nào?
开除 đọc là kāichú (pinyin).
Âm Hán Việt của 开除 là gì?
Âm Hán Việt của 开除 là "khai trừ".