TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开首

kāishǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開首

Âm Hán Việt KHAI THỦ

开首 nghĩa là bắt đầu, khởi đầu.

Nghĩa của 开首

kāishǒu

KHAI THỦDanh từ, Động từphồn thể 開首
  1. Bắt đầu
  2. Khởi đầu
  3. Mở đầu
  4. Lúc bắt đầu
  5. Mở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开首

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开首 nghĩa là gì?

开首 (kāishǒu) nghĩa là bắt đầu, khởi đầu.

开首 đọc thế nào?

开首 đọc là kāishǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 开首 là gì?

Âm Hán Việt của 开首 là "khai thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.