开鲁 nghĩa là Huyện Kailu ở Thông Liêu 通辽 (Tōngliáo), Nội Mông.
Nghĩa của 开鲁
Kāilǔ
KHAI LỖphồn thể 開魯tên riêng
Huyện Kailu ở Thông Liêu 通辽 (Tōngliáo), Nội Mông
Câu hỏi thường gặp
开鲁 nghĩa là gì?
开鲁 (kāilǔ) nghĩa là Huyện Kailu ở Thông Liêu 通辽 (Tōngliáo), Nội Mông.
开鲁 đọc thế nào?
开鲁 đọc là Kāilǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 开鲁 là gì?
Âm Hán Việt của 开鲁 là "khai lỗ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.