Thuốc kháng viêm không steroid (NSAID), tên thương mại Advil, Motrin, Nuprin v.v., dùng làm giảm đau và hạ sốt, ví dụ cho người bị viêm khớp
Cũng gọi là 布洛芬
Câu hỏi thường gặp
异丁苯丙酸 nghĩa là gì?
异丁苯丙酸 (yìdīngběnbǐngsuān) nghĩa là Ibuprofen hoặc Nurofen.
异丁苯丙酸 đọc thế nào?
异丁苯丙酸 đọc là Yìdīngběnbǐngsuān (pinyin).
Âm Hán Việt của 异丁苯丙酸 là gì?
Âm Hán Việt của 异丁苯丙酸 là "dị đinh bổn bính toan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.