TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异丁苯丙酸

Yìdīngběnbǐngsuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異丁苯丙酸

Âm Hán Việt DỊ ĐINH BỔN BÍNH TOAN

异丁苯丙酸 nghĩa là Ibuprofen hoặc Nurofen.

Nghĩa của 异丁苯丙酸

Yìdīngběnbǐngsuān

DỊ ĐINH BỔN BÍNH TOANphồn thể 異丁苯丙酸tên riêng
  1. Ibuprofen hoặc Nurofen
  2. Thuốc kháng viêm không steroid (NSAID), tên thương mại Advil, Motrin, Nuprin v.v., dùng làm giảm đau và hạ sốt, ví dụ cho người bị viêm khớp
  3. Cũng gọi là 布洛芬

Câu hỏi thường gặp

异丁苯丙酸 nghĩa là gì?

异丁苯丙酸 (yìdīngběnbǐngsuān) nghĩa là Ibuprofen hoặc Nurofen.

异丁苯丙酸 đọc thế nào?

异丁苯丙酸 đọc là Yìdīngběnbǐngsuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 异丁苯丙酸 là gì?

Âm Hán Việt của 异丁苯丙酸 là "dị đinh bổn bính toan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.