异丙苯 nghĩa là Isopropylbenzene C9H12 (còn gọi là cumene).
Nghĩa của 异丙苯
yìbǐngběn
DỊ BÍNH BỔNphồn thể 異丙苯
hóa học Isopropylbenzene C9H12 (còn gọi là cumene)
Câu hỏi thường gặp
异丙苯 nghĩa là gì?
异丙苯 (yìbǐngběn) nghĩa là Isopropylbenzene C9H12 (còn gọi là cumene).
异丙苯 đọc thế nào?
异丙苯 đọc là yìbǐngběn (pinyin).
Âm Hán Việt của 异丙苯 là gì?
Âm Hán Việt của 异丙苯 là "dị bính bổn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.