异乡
Phồn thể: 異鄉
异乡 nghĩa là vùng đất xa lạ, một nơi xa nhà.
Nghĩa của 异乡
yìxiāng
DỊ HƯƠNGDanh từphồn thể 異鄉- Vùng đất xa lạ
- Một nơi xa nhà
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 异乡
Đồng nghĩa
Từ ghép có 异乡
Thành ngữ có 异乡
- 客死异乡 — Chết nơi đất khách
Câu ví dụ với 异乡
- 在异乡生活,偶尔收到朋友的关怀让人倍感温暖。 Zài yìxiāng shēnghuó, ǒu'ěr shōudào péngyou de guānhuái ràng rén bèigǎn wēnnuǎn.Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832487
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
异乡 nghĩa là gì?
异乡 (yìxiāng) nghĩa là vùng đất xa lạ, một nơi xa nhà.
异乡 đọc thế nào?
异乡 đọc là yìxiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 异乡 là gì?
Âm Hán Việt của 异乡 là "dị hương".