TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异乡

yìxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異鄉

Âm Hán Việt DỊ HƯƠNG

异乡 nghĩa là vùng đất xa lạ, một nơi xa nhà.

Nghĩa của 异乡

yìxiāng

DỊ HƯƠNGDanh từphồn thể 異鄉
  1. Vùng đất xa lạ
  2. Một nơi xa nhà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 异乡

Đồng nghĩa

Từ ghép có 异乡

Thành ngữ có 异乡

Câu ví dụ với 异乡

  • 在异乡生活,偶尔收到朋友的关怀让人倍感温暖。 Zài yìxiāng shēnghuó, ǒu'ěr shōudào péngyou de guānhuái ràng rén bèigǎn wēnnuǎn.Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

异乡 nghĩa là gì?

异乡 (yìxiāng) nghĩa là vùng đất xa lạ, một nơi xa nhà.

异乡 đọc thế nào?

异乡 đọc là yìxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 异乡 là gì?

Âm Hán Việt của 异乡 là "dị hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.