TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异乡人

yìxiāngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異鄉人

Âm Hán Việt DỊ HƯƠNG NHÂN

异乡人 nghĩa là người xa lạ.

Nghĩa của 异乡人

yìxiāngrén

DỊ HƯƠNG NHÂNphồn thể 異鄉人
  1. Người xa lạ

Câu hỏi thường gặp

异乡人 nghĩa là gì?

异乡人 (yìxiāngrén) nghĩa là người xa lạ.

异乡人 đọc thế nào?

异乡人 đọc là yìxiāngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 异乡人 là gì?

Âm Hán Việt của 异乡人 là "dị hương nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.