TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异事

yìshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異事

Âm Hán Việt DỊ SỰ

异事 nghĩa là điều khác, một việc riêng.

Nghĩa của 异事

yìshì

DỊ SỰDanh từphồn thể 異事
  1. Điều khác
  2. Một việc riêng
  3. Không phải cùng một việc
  4. Công việc khác nhau (không phải đồng nghiệp)
  5. Một điều đáng chú ý
  6. Điều đặc biệt
  7. Một điều kỳ lạ
  8. Điều gì đó lạ lùng hoặc không thể hiểu được

Câu hỏi thường gặp

异事 nghĩa là gì?

异事 (yìshì) nghĩa là điều khác, một việc riêng.

异事 đọc thế nào?

异事 đọc là yìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 异事 là gì?

Âm Hán Việt của 异事 là "dị sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.