异动 nghĩa là thay đổi, biến đổi, thay đổi bất thường, động thái bất thường.
Nghĩa của 异动
yìdòng
DỊ ĐỘNGDanh từphồn thể 異動
Thay đổi; biến đổi
Thay đổi bất thường; động thái bất thường
Câu hỏi thường gặp
异动 nghĩa là gì?
异动 (yìdòng) nghĩa là thay đổi, biến đổi, thay đổi bất thường, động thái bất thường.
异动 đọc thế nào?
异动 đọc là yìdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 异动 là gì?
Âm Hán Việt của 异动 là "dị động".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.