TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异动

yìdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異動

Âm Hán Việt DỊ ĐỘNG

异动 nghĩa là thay đổi, biến đổi, thay đổi bất thường, động thái bất thường.

Nghĩa của 异动

yìdòng

DỊ ĐỘNGDanh từphồn thể 異動
  1. Thay đổi; biến đổi
  2. Thay đổi bất thường; động thái bất thường

Câu hỏi thường gặp

异动 nghĩa là gì?

异动 (yìdòng) nghĩa là thay đổi, biến đổi, thay đổi bất thường, động thái bất thường.

异动 đọc thế nào?

异动 đọc là yìdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 异动 là gì?

Âm Hán Việt của 异动 là "dị động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.