TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异彩

yìcǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異彩

Âm Hán Việt DỊ THÁI

异彩 nghĩa là rực rỡ khác thường.

Nghĩa của 异彩

yìcǎi

DỊ THÁIDanh từphồn thể 異彩
  1. Rực rỡ khác thường

Thành ngữ có 异彩

  • 大放异彩 — Toả sáng (về tài năng, kỹ năng, thành tựu)

Câu hỏi thường gặp

异彩 nghĩa là gì?

异彩 (yìcǎi) nghĩa là rực rỡ khác thường.

异彩 đọc thế nào?

异彩 đọc là yìcǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 异彩 là gì?

Âm Hán Việt của 异彩 là "dị thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.