TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异心

yìxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異心

Âm Hán Việt DỊ TÂM

异心 nghĩa là bất trung, không trung thành.

Nghĩa của 异心

yìxīn

DỊ TÂMDanh từphồn thể 異心
  1. Bất trung
  2. Không trung thành

Câu hỏi thường gặp

异心 nghĩa là gì?

异心 (yìxīn) nghĩa là bất trung, không trung thành.

异心 đọc thế nào?

异心 đọc là yìxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 异心 là gì?

Âm Hán Việt của 异心 là "dị tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.