TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特异性

tèyìxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特異性

Âm Hán Việt ĐẶC DỊ TÍNH

特异性 nghĩa là đặc hiệu, tính đặc hiệu.

Nghĩa của 特异性

tèyìxìng

ĐẶC DỊ TÍNHDanh từphồn thể 特異性
  1. Đặc hiệu
  2. Tính đặc hiệu
  3. Tính cá biệt

Câu hỏi thường gặp

特异性 nghĩa là gì?

特异性 (tèyìxìng) nghĩa là đặc hiệu, tính đặc hiệu.

特异性 đọc thế nào?

特异性 đọc là tèyìxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 特异性 là gì?

Âm Hán Việt của 特异性 là "đặc dị tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.