异类 nghĩa là Loại khác (đôi khi có nghĩa kỳ lạ hoặc lập dị).
Nghĩa của 异类
yìlèi
DỊ LOẠITính từ, Danh từphồn thể 異類
Loại khác (đôi khi có nghĩa kỳ lạ hoặc lập dị)
Câu hỏi thường gặp
异类 nghĩa là gì?
异类 (yìlèi) nghĩa là Loại khác (đôi khi có nghĩa kỳ lạ hoặc lập dị).
异类 đọc thế nào?
异类 đọc là yìlèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 异类 là gì?
Âm Hán Việt của 异类 là "dị loại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.