异议分子 nghĩa là những người bất đồng, phe phái bất đồng.
Nghĩa của 异议分子
yìyìfènzǐ
DỊ NGHỊ PHẦN TỬphồn thể 異議份子
Những người bất đồng
Phe phái bất đồng
Câu hỏi thường gặp
异议分子 nghĩa là gì?
异议分子 (yìyìfènzǐ) nghĩa là những người bất đồng, phe phái bất đồng.
异议分子 đọc thế nào?
异议分子 đọc là yìyìfènzǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 异议分子 là gì?
Âm Hán Việt của 异议分子 là "dị nghị phần tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.