TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弃养

qìyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棄養

Âm Hán Việt KHÍ DƯỠNG

弃养 nghĩa là bỏ rơi, qua đời.

Nghĩa của 弃养

qìyǎng

KHÍ DƯỠNGphồn thể 棄養
  1. Bỏ rơi (một đứa trẻ, thành viên gia đình cao tuổi, thú cưng, v.v.)
  2. văn học, cha mẹ Qua đời

Câu hỏi thường gặp

弃养 nghĩa là gì?

弃养 (qìyǎng) nghĩa là bỏ rơi, qua đời.

弃养 đọc thế nào?

弃养 đọc là qìyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弃养 là gì?

Âm Hán Việt của 弃养 là "khí dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.