Bỏ rơi (một đứa trẻ, thành viên gia đình cao tuổi, thú cưng, v.v.)
văn học, cha mẹ Qua đời
Câu hỏi thường gặp
弃养 nghĩa là gì?
弃养 (qìyǎng) nghĩa là bỏ rơi, qua đời.
弃养 đọc thế nào?
弃养 đọc là qìyǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 弃养 là gì?
Âm Hán Việt của 弃养 là "khí dưỡng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.