TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弓背

gōngbèi giọng máy của trình duyệt

弓背 nghĩa là còng lưng, khom lưng.

Nghĩa của 弓背

gōngbèi

  1. Còng lưng
  2. Khom lưng
  3. Uốn cong lưng (lên)

Câu hỏi thường gặp

弓背 nghĩa là gì?

弓背 (gōngbèi) nghĩa là còng lưng, khom lưng.

弓背 đọc thế nào?

弓背 đọc là gōngbèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.