TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弯腰

wānyāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彎腰

Âm Hán Việt LOAN YÊU

弯腰 nghĩa là cúi người.

Nghĩa của 弯腰

wānyāo

LOAN YÊUĐộng từphồn thể 彎腰
  1. Cúi người

Câu hỏi thường gặp

弯腰 nghĩa là gì?

弯腰 (wānyāo) nghĩa là cúi người.

弯腰 đọc thế nào?

弯腰 đọc là wānyāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 弯腰 là gì?

Âm Hán Việt của 弯腰 là "loan yêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.