TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引入

yǐnrù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẪN NHẬP

引入 nghĩa là đưa vào, kéo vào.

Nghĩa của 引入

yǐnrù

DẪN NHẬPĐộng từ
  1. Đưa vào
  2. Kéo vào
  3. Giới thiệu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 引入

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

引入 nghĩa là gì?

引入 (yǐnrù) nghĩa là đưa vào, kéo vào.

引入 đọc thế nào?

引入 đọc là yǐnrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 引入 là gì?

Âm Hán Việt của 引入 là "dẫn nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.