TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指导

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhǐdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指導

Âm Hán Việt CHỈ ĐẠO
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

指导 nghĩa là hướng dẫn, đưa ra chỉ đạo.

Nghĩa của 指导

zhǐdǎo

CHỈ ĐẠOĐộng từ, Danh từphồn thể 指導
  1. Hướng dẫn
  2. Đưa ra chỉ đạo
  3. Chỉ đạo
  4. Huấn luyện
  5. Dạy học

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 指导

Đồng nghĩa

Từ ghép có 指导

Thành ngữ có 指导

Câu hỏi thường gặp

指导 nghĩa là gì?

指导 (zhǐdǎo) nghĩa là hướng dẫn, đưa ra chỉ đạo.

指导 đọc thế nào?

指导 đọc là zhǐdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 指导 là gì?

Âm Hán Việt của 指导 là "chỉ đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.