TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引导员

yǐndǎoyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 引導員

Âm Hán Việt DẪN ĐẠO VIÊN

引导员 nghĩa là người hướng dẫn, hướng dẫn viên.

Nghĩa của 引导员

yǐndǎoyuán

DẪN ĐẠO VIÊNphồn thể 引導員
  1. Người hướng dẫn
  2. Hướng dẫn viên

Câu hỏi thường gặp

引导员 nghĩa là gì?

引导员 (yǐndǎoyuán) nghĩa là người hướng dẫn, hướng dẫn viên.

引导员 đọc thế nào?

引导员 đọc là yǐndǎoyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 引导员 là gì?

Âm Hán Việt của 引导员 là "dẫn đạo viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.