引导员 (yǐndǎoyuán) nghĩa là người hướng dẫn, hướng dẫn viên.
引导员 đọc thế nào?
引导员 đọc là yǐndǎoyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 引导员 là gì?
Âm Hán Việt của 引导员 là "dẫn đạo viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.