TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引开

yǐnkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 引開

Âm Hán Việt DẪN KHAI

引开 nghĩa là dụ đi, chuyển hướng.

Nghĩa của 引开

yǐnkāi

DẪN KHAIĐộng từphồn thể 引開
  1. Dụ đi
  2. Chuyển hướng

Câu hỏi thường gặp

引开 nghĩa là gì?

引开 (yǐnkāi) nghĩa là dụ đi, chuyển hướng.

引开 đọc thế nào?

引开 đọc là yǐnkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 引开 là gì?

Âm Hán Việt của 引开 là "dẫn khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.