引导
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 引導
引导 nghĩa là hướng dẫn, dẫn dắt.
Nghĩa của 引导
yǐndǎo
DẪN ĐẠOĐộng từphồn thể 引導- Hướng dẫn
- Dẫn dắt
- Dẫn đi
- Khởi động
- Giới thiệu
- Sơ lược
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 引导
Đồng nghĩa
Từ ghép có 引导
Câu hỏi thường gặp
引导 nghĩa là gì?
引导 (yǐndǎo) nghĩa là hướng dẫn, dẫn dắt.
引导 đọc thế nào?
引导 đọc là yǐndǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 引导 là gì?
Âm Hán Việt của 引导 là "dẫn đạo".