TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引导

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǐndǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 引導

Âm Hán Việt DẪN ĐẠO

引导 nghĩa là hướng dẫn, dẫn dắt.

Nghĩa của 引导

yǐndǎo

DẪN ĐẠOĐộng từphồn thể 引導
  1. Hướng dẫn
  2. Dẫn dắt
  3. Dẫn đi
  4. Khởi động
  5. Giới thiệu
  6. Sơ lược

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 引导

Đồng nghĩa

Từ ghép có 引导

Câu hỏi thường gặp

引导 nghĩa là gì?

引导 (yǐndǎo) nghĩa là hướng dẫn, dẫn dắt.

引导 đọc thế nào?

引导 đọc là yǐndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 引导 là gì?

Âm Hán Việt của 引导 là "dẫn đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.