TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引得

yǐndé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẪN ĐẮC

引得 nghĩa là mục lục.

Nghĩa của 引得

yǐndé

DẪN ĐẮCDanh từ
  1. từ mượn Mục lục

Câu hỏi thường gặp

引得 nghĩa là gì?

引得 (yǐndé) nghĩa là mục lục.

引得 đọc thế nào?

引得 đọc là yǐndé (pinyin).

Âm Hán Việt của 引得 là gì?

Âm Hán Việt của 引得 là "dẫn đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.