TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引征

yǐnzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 引徵

Âm Hán Việt DẪN TRƯNG

引征 nghĩa là trích dẫn, dẫn chứng.

Nghĩa của 引征

yǐnzhēng

DẪN TRƯNGphồn thể 引徵
  1. Trích dẫn
  2. Dẫn chứng
  3. Tham khảo

Câu hỏi thường gặp

引征 nghĩa là gì?

引征 (yǐnzhēng) nghĩa là trích dẫn, dẫn chứng.

引征 đọc thế nào?

引征 đọc là yǐnzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 引征 là gì?

Âm Hán Việt của 引征 là "dẫn trưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.