TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引证

yǐnzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 引證

Âm Hán Việt DẪN CHỨNG

引证 nghĩa là trích dẫn, trích dẫn làm chứng.

Nghĩa của 引证

yǐnzhèng

DẪN CHỨNGĐộng từphồn thể 引證
  1. Trích dẫn
  2. Trích dẫn làm chứng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 引证

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

引证 nghĩa là gì?

引证 (yǐnzhèng) nghĩa là trích dẫn, trích dẫn làm chứng.

引证 đọc thế nào?

引证 đọc là yǐnzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 引证 là gì?

Âm Hán Việt của 引证 là "dẫn chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.