TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

援引

yuányǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VIỆN DẪN

援引 nghĩa là trích dẫn, dẫn chứng, giới thiệu.

Nghĩa của 援引

yuányǐn

VIỆN DẪNĐộng từ
  1. Trích dẫn; dẫn chứng
  2. Giới thiệu (bạn bè, đồng nghiệp, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 援引

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

援引 nghĩa là gì?

援引 (yuányǐn) nghĩa là trích dẫn, dẫn chứng, giới thiệu.

援引 đọc thế nào?

援引 đọc là yuányǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 援引 là gì?

Âm Hán Việt của 援引 là "viện dẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.