TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引起

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yǐnqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẪN KHỞI

引起 nghĩa là gây ra, dẫn đến.

Nghĩa của 引起

yǐnqǐ

DẪN KHỞIĐộng từ
  1. Gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 引起

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

引起 nghĩa là gì?

引起 (yǐnqǐ) nghĩa là gây ra, dẫn đến.

引起 đọc thế nào?

引起 đọc là yǐnqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 引起 là gì?

Âm Hán Việt của 引起 là "dẫn khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.