引进
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 引進
引进 nghĩa là giới thiệu, du nhập.
Nghĩa của 引进
yǐnjìn
DẪN TIẾNĐộng từphồn thể 引進- Giới thiệu
- Du nhập (từ bên ngoài)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 引进
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
引进 nghĩa là gì?
引进 (yǐnjìn) nghĩa là giới thiệu, du nhập.
引进 đọc thế nào?
引进 đọc là yǐnjìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 引进 là gì?
Âm Hán Việt của 引进 là "dẫn tiến".