TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引进

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǐnjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 引進

Âm Hán Việt DẪN TIẾN

引进 nghĩa là giới thiệu, du nhập.

Nghĩa của 引进

yǐnjìn

DẪN TIẾNĐộng từphồn thể 引進
  1. Giới thiệu
  2. Du nhập (từ bên ngoài)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 引进

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

引进 nghĩa là gì?

引进 (yǐnjìn) nghĩa là giới thiệu, du nhập.

引进 đọc thế nào?

引进 đọc là yǐnjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 引进 là gì?

Âm Hán Việt của 引进 là "dẫn tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.