TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弘法

hóngfǎ giọng máy của trình duyệt

弘法 nghĩa là Truyền bá giáo lý Phật giáo.

Nghĩa của 弘法

hóngfǎ

Động từ
  1. Truyền bá giáo lý Phật giáo

Câu hỏi thường gặp

弘法 nghĩa là gì?

弘法 (hóngfǎ) nghĩa là Truyền bá giáo lý Phật giáo.

弘法 đọc thế nào?

弘法 đọc là hóngfǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.