TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弛缓

chíhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 弛緩

Âm Hán Việt THỈ HOÃN

弛缓 nghĩa là thư giãn, nới lỏng.

Nghĩa của 弛缓

chíhuǎn

THỈ HOÃNTính từphồn thể 弛緩
  1. Thư giãn
  2. Nới lỏng
  3. Sự thư giãn (trong cộng hưởng từ hạt nhân)

Câu hỏi thường gặp

弛缓 nghĩa là gì?

弛缓 (chíhuǎn) nghĩa là thư giãn, nới lỏng.

弛缓 đọc thế nào?

弛缓 đọc là chíhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 弛缓 là gì?

Âm Hán Việt của 弛缓 là "thỉ hoãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.