弟
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 弓 (cung) · bộ số 57 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿹弚丿 Mọi âm Hán Việt của chữ: đệ
弟 nghĩa là em trai, nam nhỏ tuổi hơn.
Nghĩa của 弟
dì
ĐỆ- Em trai
- Nam nhỏ tuổi hơn
- Tôi (lời khiêm tốn trong thư)
tì
ĐỆ- Biến thể của 悌 (tì)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 弟
Đồng nghĩa
Từ ghép có 弟
Thành ngữ có 弟
Câu ví dụ với 弟
- 我弟是医生。 Anh tôi là bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971958
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
弟 nghĩa là gì?
弟 (dì, tì) nghĩa là em trai, nam nhỏ tuổi hơn.
弟 đọc thế nào?
弟 đọc là dì (pinyin).
Âm Hán Việt của 弟 là gì?
Âm Hán Việt của 弟 là "đệ".