TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张冠李戴

Zhāngguān Lǐdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張冠李戴

Âm Hán Việt TRƯƠNG QUÁN LÝ ĐÁI

张冠李戴 nghĩa là Đội mũ của Trương lên đầu Lý.

Nghĩa của 张冠李戴

Zhāngguān Lǐdài

TRƯƠNG QUÁN LÝ ĐÁICụm từphồn thể 張冠李戴tên riêng
  1. nghĩa đen Đội mũ của Trương lên đầu Lý
  2. thành ngữ Gán nhầm cái gì đó cho người khác
  3. Nhầm lẫn giữa hai thứ

Câu hỏi thường gặp

张冠李戴 nghĩa là gì?

张冠李戴 (zhāngguān lǐdài) nghĩa là Đội mũ của Trương lên đầu Lý.

张冠李戴 đọc thế nào?

张冠李戴 đọc là Zhāngguān Lǐdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 张冠李戴 là gì?

Âm Hán Việt của 张冠李戴 là "trương quán lý đái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.