TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张

HSK 2HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張

Âm Hán Việt TRƯƠNG
Bộ thủ: 弓 (cung) · bộ số 57 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: trương, trướng

张 nghĩa là tờ, tấm, mở ra, trải ra.

Nghĩa của 张

zhāng

TRƯƠNGphồn thể 張
  1. Tờ, tấm (lượng từ)
  2. Mở ra, trải ra
  3. Mở ra
  4. Trải ra
  5. Tờ giấy
  6. Lượng từ cho vật phẳng, tờ
  7. Lượng từ cho phiếu bầu

Zhāng

TRƯƠNGphồn thể 張tên riêng
  1. họ Họ Zhāng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 张

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 张

Thành ngữ có 张

Câu ví dụ với 张

  • 这张桌子不好。 Zhè zhāng zhuōzi bùhǎo.Cái bàn này không tốt.Tatoeba #3537965
  • 请填好这张申请表。 Xin điền vào đơn này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #600846
  • 这张桌子很重。 Cái bàn này nặng quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7771871

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

张 nghĩa là gì?

张 (zhāng, zhāng) nghĩa là tờ, tấm, mở ra, trải ra.

张 đọc thế nào?

张 đọc là zhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 张 là gì?

Âm Hán Việt của 张 là "trương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.