TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张华

Zhāng Huá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張華

Âm Hán Việt TRƯƠNG HOA

张华 nghĩa là Zhang Hua (232-300), nhà văn, nhà thơ và chính trị gia Tây Tấn.

Nghĩa của 张华

Zhāng Huá

TRƯƠNG HOAphồn thể 張華tên riêng
  1. Zhang Hua (232-300), nhà văn, nhà thơ và chính trị gia Tây Tấn
  2. Zhang Hua (1958-1982), sinh viên được tôn vinh là liệt sĩ sau khi anh hy sinh cứu một lão nông khỏi hầm phân
  3. Người khác tên Zhang Hua quá nhiều không thể kể hết

Câu hỏi thường gặp

张华 nghĩa là gì?

张华 (zhāng huá) nghĩa là Zhang Hua (232-300), nhà văn, nhà thơ và chính trị gia Tây Tấn.

张华 đọc thế nào?

张华 đọc là Zhāng Huá (pinyin).

Âm Hán Việt của 张华 là gì?

Âm Hán Việt của 张华 là "trương hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.