Há hốc mồm và lắp bắp (thành ngữ); không thốt nên lời
Há hốc và câm lặng
Câu hỏi thường gặp
张口结舌 nghĩa là gì?
张口结舌 (zhāngkǒujiéshé) nghĩa là không thốt nên lời.
张口结舌 đọc thế nào?
张口结舌 đọc là zhāngkǒujiéshé (pinyin).
Âm Hán Việt của 张口结舌 là gì?
Âm Hán Việt của 张口结舌 là "trương khẩu kết thiệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.