TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张嘴

zhāngzuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張嘴

Âm Hán Việt TRƯƠNG CHỦY

张嘴 nghĩa là mở miệng, há hốc.

Nghĩa của 张嘴

zhāngzuǐ

TRƯƠNG CHỦYĐộng từphồn thể 張嘴
  1. Mở miệng (để nói, đặc biệt là để đưa ra yêu cầu)
  2. Há hốc

Câu hỏi thường gặp

张嘴 nghĩa là gì?

张嘴 (zhāngzuǐ) nghĩa là mở miệng, há hốc.

张嘴 đọc thế nào?

张嘴 đọc là zhāngzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 张嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 张嘴 là "trương chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.