张岱 nghĩa là Trương Đạc (1597-khoảng 1684), học giả cuối thời Minh.
Nghĩa của 张岱
Zhāng Dài
TRƯƠNG ĐẠIphồn thể 張岱tên riêng
Trương Đạc (1597-khoảng 1684), học giả cuối thời Minh
Câu hỏi thường gặp
张岱 nghĩa là gì?
张岱 (zhāng dài) nghĩa là Trương Đạc (1597-khoảng 1684), học giả cuối thời Minh.
张岱 đọc thế nào?
张岱 đọc là Zhāng Dài (pinyin).
Âm Hán Việt của 张岱 là gì?
Âm Hán Việt của 张岱 là "trương đại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.