TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张弛

zhāngchí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張弛

Âm Hán Việt TRƯƠNG THỈ

张弛 nghĩa là căng và giãn.

Nghĩa của 张弛

zhāngchí

TRƯƠNG THỈphồn thể 張弛
  1. Căng và giãn

Câu hỏi thường gặp

张弛 nghĩa là gì?

张弛 (zhāngchí) nghĩa là căng và giãn.

张弛 đọc thế nào?

张弛 đọc là zhāngchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 张弛 là gì?

Âm Hán Việt của 张弛 là "trương thỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.