张扬
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 張揚
张扬 nghĩa là phô trương, đưa ra công khai.
Nghĩa của 张扬
zhāngyáng
TRƯƠNG DƯƠNGĐộng từphồn thể 張揚- Phô trương
- Đưa ra công khai
- Công bố
- Lan truyền
- Khoa trương
- Hung hăng
Zhāng Yáng
TRƯƠNG DƯƠNGĐộng từphồn thể 張揚tên riêng- Trương Dương (1967-), đạo diễn và biên kịch Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
张扬 nghĩa là gì?
张扬 (zhāngyáng, zhāng yáng) nghĩa là phô trương, đưa ra công khai.
张扬 đọc thế nào?
张扬 đọc là zhāngyáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 张扬 là gì?
Âm Hán Việt của 张扬 là "trương dương".