TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张扬

zhāngyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張揚

Âm Hán Việt TRƯƠNG DƯƠNG

张扬 nghĩa là phô trương, đưa ra công khai.

Nghĩa của 张扬

zhāngyáng

TRƯƠNG DƯƠNGĐộng từphồn thể 張揚
  1. Phô trương
  2. Đưa ra công khai
  3. Công bố
  4. Lan truyền
  5. Khoa trương
  6. Hung hăng

Zhāng Yáng

TRƯƠNG DƯƠNGĐộng từphồn thể 張揚tên riêng
  1. Trương Dương (1967-), đạo diễn và biên kịch Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

张扬 nghĩa là gì?

张扬 (zhāngyáng, zhāng yáng) nghĩa là phô trương, đưa ra công khai.

张扬 đọc thế nào?

张扬 đọc là zhāngyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 张扬 là gì?

Âm Hán Việt của 张扬 là "trương dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.