TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张心

zhāngxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張心

Âm Hán Việt TRƯƠNG TÂM

张心 nghĩa là bị phiền muộn, lo lắng.

Nghĩa của 张心

zhāngxīn

TRƯƠNG TÂMphồn thể 張心
  1. Bị phiền muộn
  2. Lo lắng

Câu hỏi thường gặp

张心 nghĩa là gì?

张心 (zhāngxīn) nghĩa là bị phiền muộn, lo lắng.

张心 đọc thế nào?

张心 đọc là zhāngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 张心 là gì?

Âm Hán Việt của 张心 là "trương tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.