TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张惠妹

Zhāng Huìmèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張惠妹

Âm Hán Việt TRƯƠNG HUỆ MUỘI

张惠妹 nghĩa là A-Mei, còn được gọi là Gulilai Amit (1972-), ca sĩ nhạc pop người Thổ dân Đài Loan.

Nghĩa của 张惠妹

Zhāng Huìmèi

TRƯƠNG HUỆ MUỘIphồn thể 張惠妹tên riêng
  1. A-Mei, còn được gọi là Gulilai Amit (1972-), ca sĩ nhạc pop người Thổ dân Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

张惠妹 nghĩa là gì?

张惠妹 (zhāng huìmèi) nghĩa là A-Mei, còn được gọi là Gulilai Amit (1972-), ca sĩ nhạc pop người Thổ dân Đài Loan.

张惠妹 đọc thế nào?

张惠妹 đọc là Zhāng Huìmèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 张惠妹 là gì?

Âm Hán Việt của 张惠妹 là "trương huệ muội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.